Поиск по слову kết thúc дал один результат
VI вьетнамский RU русский
kết thúc (n v) [to complete] заверши́ть (n v) [to complete] (v)
kết thúc (n v) [transitive: finish, terminate (something)] око́нчить (n v) [transitive: finish, terminate (something)] (n v)
kết thúc (n v) [to complete] око́нчить (n v) [to complete] (n v)
kết thúc (n v) [transitive: finish, terminate (something)] зако́нчить (n v) [transitive: finish, terminate (something)] (v n adj)
kết thúc (n v) [to complete] зако́нчить (n v) [to complete] (v n adj)
VI вьетнамский RU русский
kết thúc (n v) [transitive: finish, terminate (something)] зака́нчивать (n v) [transitive: finish, terminate (something)] (v n adj)
kết thúc (n v) [to complete] зака́нчивать (n v) [to complete] (v n adj)
kết thúc (n v) [extreme part] коне́ц (n v) [extreme part] (n)
kết thúc (n v) [transitive: finish, terminate (something)] заверши́ть (n v) [transitive: finish, terminate (something)] (v)
kết thúc заканчивать (vt)
kết thúc (n v) [transitive: finish, terminate (something)] заверша́ть (n v) [transitive: finish, terminate (something)] (v)
kết thúc (n v) [to complete] заверша́ть (n v) [to complete] (v)
kết thúc закончить
kết thúc окончить
kết thúc конец (m)
kết thúc (n v) [extreme part] край (n v) [extreme part] (m)
kết thúc край (m)